CỬ NHÂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN HỆ VĂN BẰNG 1

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Chương trình Cử nhân Công nghệ Thông tin đào tạo những cử nhân ngành Công nghệ thông tin nắm vững các kiến thức cơ bản và chuyên môn sâu về công nghệ thông tin (CNTT); đáp ứng các yêu cầu về nghiên cứu phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin của xã hội; có năng lực tham mưu, tư vấn và có khả năng tổ chức thực hiện nhiệm vụ với tư cách của một chuyên viên trong lĩnh vực CNTT. CTĐT định hướng đến việc giúp người học có thể học tập linh hoạt từ xa qua mạng nhưng vẫn đảm bảo đầy đủ kiến thức.

Bên cạnh đó, trên cơ sở các kiến thức được trang bị ở trình độ đại học, người học có đủ năng lực từng bước hoàn thiện khả năng độc lập nghiên cứu, tự bồi dưỡng và tiếp tục lên học các trình độ cao hơn.

2. HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Hình thức đào tạo: từ xa qua mạng.

Thời gian đào tạo: 04 năm.

3. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

Chương trình đào tạo áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2019 trở đi, dựa theo Quy chế hiện hành.

4. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

4.1. Các khối kiến thức

Khối kiến thức

Số tín chỉ

Tỉ lệ (%)

Ghi chú

Giáo dục đại cương

Lý luận chính trị

11

35.71

45 TC

Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên

18

Ngoại ngữ

12

Các môn học khác

4

Giáo dục chuyên nghiệp

Cơ sở nhóm ngành

26

54.76

69 TC

Cơ sở ngành

19

Chuyên ngành (*)

³ 24

Tốt nghiệp

(**)

Đồ án hoặc môn thay thế tương đương

2

9.54

12 TC

Khóa luận tốt nghiệp, hoặc các môn học chuyên đề thay thế

10

Tổng số tín chỉ học toàn khóa (***)

(bao gồm số tín chỉ ngoại ngữ)

³ 126

100

Lưu ý:

– (*) Sinh viên chọn các môn chuyên ngành theo hướng dẫn tại mục 4.3.3.

– (**) Sinh viên chọn hình thức tốt nghiệp theo hướng dẫn tại mục 4.4.

– (***) Tuỳ thuộc vào kết quả đánh giá trình độ ngoại ngữ (Anh văn), tổng số tín chỉ học toàn khóa (126 tín chỉ) có thể giảm do miễn anh văn.

– Các khối kiến thức không trình bày giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng.

4.2. Khối kiến thức giáo dục đại cương

Tổng cộng 45 tín chỉ (đã tính số tín chỉ của Anh văn). Trong đó, không tính các học phần Giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất vào điểm trung bình chung học kỳ, điểm trung bình chung tích lũy.

STT

Mã môn

Tên môn

TC

LT

TH

Các môn lý luận chính trị – Pháp luật

1 1

1.

SS003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

2.

SS007

Triết học Mác – Lênin

3

3

0

3.

SS008

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2

2

0

4.

SS009

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

0

5.

SS010

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

2

0

Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên

18

1.

MA006

Giải tích

4

4

0

2.

MA003

Đại số tuyến tính

3

3

0

3.

MA004

Cấu trúc rời rạc

4

4

0

4.

MA005

Xác suất thống kê

3

3

0

5.

IT001

Nhập môn Lập trình

4

3

1

Ngoại ngữ

12

1.

ENG01

Anh văn 1

4

4

0

2.

ENG02

Anh văn 2

4

4

0

3.

ENG03

Anh văn 3

4

4

0

Giáo dục thể chất – Giáo dục quốc phòng. Không tính vào tích vào điểm TBTL

1.

PE001

Giáo dục thể chất 1

2.

PE002

Giáo dục thể chất 2

3.

ME001

Giáo dục quốc phòng

Các môn học khác

4

1.

SS004

Kỹ năng nghề nghiệp

2

2

0

2.

SS006

Pháp luật đại cương

2

2

0

Tổng số tín chỉ

45

4.3. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

4.3.1. Nhóm các môn học cơ sở nhóm ngành

Các môn học thuộc nhóm các môn học cơ sở nhóm ngành là bắt buộc đối với tất cả sinh viên. Tổng cộng 26 tín chỉ, gồm các môn học trong bảng sau:

STT

Mã môn

Tên môn

TC

LT

TH

1.

IT002

Lập trình hướng đối tượng

4

3

1

2.

IT003

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

4

3

1

3.

IT004

Cơ sở dữ liệu

4

3

1

4.

IT005

Nhập môn mạng máy tính

4

3

1

5.

IT012

Tổ chức và cấu trúc máy tính II

4

3

1

6.

IT007

Hệ điều hành

4

3

1

7.

IT009

Giới thiệu ngành

2

2

0

Tổng số tín chỉ

26

4.3.2. Nhóm các môn học cơ sở ngành

Các môn học thuộc nhóm các môn học cơ sở ngành bắt buộc đối với sinh viên ngành Công nghệ Thông tin. Tổng cộng ít nhất 19 tín chỉ, sinh viên chọn học 5/7 môn học trong bảng sau:

STT

Mã môn

Tên môn

TC

LT

TH

1.

IE101

Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin

3

2

1

2.

IE103

Quản lý thông tin

4

3

1

3.

IE104

Internet và công nghệ Web

4

3

1

4.

IE105

Nhập môn bảo đảm và an ninh thông tin

4

3

1

5.

IE106

Thiết kế giao diện người dùng

4

3

1

6.

SE104

Nhập môn công nghệ phần mềm

4

3

1

7.

IS402

Điện toán đám mây

3

3

0

4.3.3. Nhóm các môn học chuyên ngành

Sinh viên được chọn môn học chuyên ngành tự do sao cho tổng số tín chỉ ³24 và sinh viên được học các môn học thuộc danh mục 6.3.3.5 tích lũy không quá 12 tín chỉ.

Bao gồm 4 hướng có vai trò như nhau, trong đó có một số môn thuộc 1 hướng sẽ được gom cụm.

4.3.3.1. Hướng ứng dụng CNTT để phân tích dữ liệu định lượng trợ giúp hoạt động doanh nghiệp

STT

Mã môn

Tên môn

TC

LT

TH

1.

IE201

Xử lý dữ liệu thống kê

3

3

0

2.

IE212

Công nghệ Dữ liệu lớn

4

3

1

3.

IS217

Kho dữ liệu và OLAP

3

3

0

4.

IS254

Hệ hỗ trợ ra quyết định

3

3

0

5.

IE221

Kỹ thuật lập trình Python

4

3

1

6.

IE224

Phân tích dữ liệu

4

3

1

7.

IE309

Thực tập doanh nghiệp

2

2

0

Và các môn khác theo đề nghị của Khoa/Bộ môn

4.3.3.2. Hướng ứng dụng CNTT quản lý, giám sát, tư vấn các hoạt động doanh nghiệp

STT

Mã môn

Tên môn

TC

LT

TH

1.

IE202

Quản trị doanh nghiệp

3

3

0

2.

IE203

Hệ thống quản trị qui trình nghiệp vụ

4

3

1

3.

IS208

Quản lý dự án công nghệ thông tin

4

3

1

4.

IS336

Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp

4

3

1

5.

IE301

Quản trị quan hệ khách hàng

3

3

0

6.

IE302

Kiến trúc và tích hợp hệ thống

3

3

0

7.

IE102

Các công nghệ nền

3

2

1

Và các môn khác theo đề nghị của Khoa/Bộ môn

4.3.3.3. Hướng ứng dụng truyền thông xã hội và công nghệ Web

STT

Mã môn

Tên môn

TC

LT

TH

1.

IE204

Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO)

4

3

1

2.

IE213

Kỹ thuật phát triển hệ thống Web

4

3

1

3.

IS353

Mạng xã hội

3

3

0

4.

IS334

Thương mại điện tử

3

3

0

5.

IE303

Công nghệ Java

4

3

1

6.

IE307

Công nghệ lập trình đa nền tảng cho ứng dụng di động

4

3

1

Và các môn khác theo đề nghị của Khoa/Bộ môn

4.3.3.4. Hướng ứng dụng CNTT vào Tài nguyên – Môi trường, Địa lý, …

STT

Mã môn

Tên môn

TC

LT

TH

1.

IS251

Nhập môn hệ thống thông tin địa lý

4

3

1

2.

IS352

Hệ cơ sở dữ liệu không gian

4

3

1

3.

IS351

Phân tích không gian

4

3

1

4.

IE205

Xử lý ảnh vệ tinh

3

3

0

5.

IE304

Hệ thống định vị toàn cầu

3

3

0

6.

IE305

Tin học môi trường

2

2

0

Và các môn khác theo đề nghị của Khoa/Bộ môn

4.3.3.5. Danh sách một số môn được đề xuất chọn lựa thuộc các ngành khác

STT

Mã môn

Ghi chú

1.

Các môn học khác thuộc ngành Khoa học Dữ liệu (ưu tiên).

Tự chọn

2.

Các môn học có thể chọn học các môn học trong chương trình đào tạo sau đại học ngành CNTT (ưu tiên).

Tự chọn

3.

Các môn học khác tại Trường.

Tự chọn

4.4. Khối kiến thức tốt nghiệp

Sinh viên chọn một trong hai hình thức tốt nghiệp sau:

Hình thức 1: Thực hiện Khóa luận tốt nghiệp (10 tín chỉ) + Đồ án(2 tín chỉ).

Hình thức 2: Học các môn học chuyên đề tốt nghiệp để tích lũy tối thiểu 12 tín chỉ. Sinh viên không bắt buộc học môn “Đồ án”.

4.4.1. Đồ án

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1

IE207

Đồ án

2

0

2

Lưu ý : Sinh viên bắt buộc học môn “Đồ án” khi chọn Hình thức 1 – Thực hiện Khoá luận tốt nghiệp.

4.4.2. Khóa luận tốt nghiệp

Sinh viên đủ điều kiện làm Khóa luận tốt nghiệp theo qui chế của trường mới có thể đăng ký làm Khóa luận tốt nghiệp.

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1.

IE505

Khóa luận tốt nghiệp

10

10

0

4.4.3. Nhóm các môn học chuyên đề tốt nghiệp

Bắt buộc đối với sinh viên không đủ điều kiện làm Khóa luận tốt nghiệp, SV phải tích lũy tối thiểu 10 tín chỉ Sinh viên có thể chọn các môn học chuyên đề tốt nghiệp được Khoa quy định từ danh sách 4.3.3. Hoặc, SV tự chọn các môn học trong bảng sau:

STT

Mã môn học

Tên môn học

TC

LT

TH

1.

IE401

Tin-Sinh học

3

3

0

2.

IE402

Hệ thống thông tin địa lý 3 chiều

4

3

1

3.

IE403

Khai thác dữ liệu truyền thông xã hội

3

3

0

4.

IE405

Công nghệ phân tích dữ liệu lớn

4

3

1

5.

IE406

Nhập môn ẩn thông tin và ứng dụng

3

3

0

Và các chuyên đề khác theo đề nghị của Khoa/ Bộ môn

4.5. Quy định đối với sinh viên khóa 2018 trở về trước

Sinh viên từ khóa 2018 trở về trước chọn môn học đã cập nhật mới theo bảng quy đổi tương đương sau:

STT

Môn học trong chương trình đào tạo 

Môn học tương đương mới

Mã môn

Tên môn học

Mã môn

Tên môn học

1.

IS207

Phát triển ứng dụng Web

IE213

Kỹ thuật phát triển hệ thống Web

2.

IS405

Dữ liệu lớn

IE405

Công nghệ phân tích Dữ liệu lớn

3.

IE206

Đồ án chuẩn bị tốt nghiệp

IE207

Đồ án

4.

IS402

Điện toán đám mây

IE406

Nhập môn ẩn thông tin và ứng dụng

5.

IT006

Kiến trúc máy tính

IT012

Tổ chức và cấu trúc máy tính II

6.

IE222

Phân tích dữ liệu bằng Python

IE224

Phân tích dữ liệu

Ngoài danh sách môn học tự chọn thuộc chương trình đào tạo cũ. Sinh viên có thể chọn thêm các môn học tự chọn trong chương trình đào tạo này, tại mục 4.3.3.

5. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY DỰ KIẾN

Sau khi thi đánh giá năng lực ngoại ngữ (Anh văn – AV), sinh viên đăng ký chọn học phần Anh văn 1-2-3 trong 03 học kỳ đầu để hoàn đúng kế hoạch học tập. Điều kiện cần để sinh viên nhận học bổng khuyến khích học tập là tối thiểu 14 tín chỉ.

Học kỳ

Mã môn

Tên môn học

TC

LT

TH

Học kỳ 1

IT001

Nhập môn Lập trình

4

3

1

MA006

Giải tích

4

4

0

MA003

Đại số tuyến tính

3

3

0

IT009

Giới thiệu ngành

2

2

0

SS006

Pháp luật đại cương

2

2

0

Anh văn (*)

PE001

Giáo dục thể chất 1

Tính riêng

ME001

Giáo dục Quốc phòng

Tính riêng

Tổng số tín chỉ HK1

15

Học kỳ

Mã môn

Tên môn học

TC

LT

TH

Học kỳ 2

IT002

Lập trình hướng đối tượng

4

3

1

IT003

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

4

3

1

SS004

Kỹ năng nghề nghiệp

2

2

0

MA004

Cấu trúc rời rạc

4

4

0

Anh văn (*)

PE002

Giáo dục thể chất 2

Tính riêng

Tổng số tín chỉ HK2

14

Học kỳ

Mã môn

Tên môn học

TC

LT

TH

Học kỳ 3

IT004

Cơ sở dữ liệu

4

3

1

IT005

Nhập môn mạng máy tính

4

3

1

IT012

Tổ chức và cấu trúc máy tính II

4

3

1

MA005

Xác suất thống kê

3

3

0

Anh văn (*)

Tổng số tín chỉ HK3

15

Học kỳ

Mã môn

Tên môn học

TC

LT

TH

Học kỳ 4

SS003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

SS007

Triết học Mác – Lênin

3

3

0

IT007

Hệ điều hành

4

3

1

IE101

Cơ sở hạ tầng Công nghệ thông tin

3

2

1

IE103

Quản lý thông tin

4

3

1

Tổng số tín chỉ HK4

16

Học kỳ

Mã môn

Tên môn học

TC

LT

TH

SS008

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2

2

0

Học kỳ 5

SS009

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

0

IE104

Internet và công nghệ Web

4

3

1

IE106

Thiết kế giao diện người dùng

4

3

1

Các môn học chuyên ngành (**)

4

Tổng số tín chỉ HK5

1 6

Học kỳ

Mã môn

Tên môn học

TC

LT

TH

Học kỳ 6

SS010

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2

2

0

IE105

Nhập môn bảo đảm và an ninh thông tin

4

3

1

Các môn học chuyên ngành (**)

≥ 10

Tổng số tín chỉ HK6

≥ 16

Học kỳ

Mã môn

Tên môn học

TC

LT

TH

Học kỳ 7

IE207

Đồ án

2

0

2

Các môn học chuyên ngành (**)

≥ 10

Tổng số tín chỉ HK7

≥ 12

Học kỳ

Mã môn

Tên môn học

TC

LT

TH

Học kỳ

8

Sinh viên chọn 1 trong 2 hình thức

IE505

Hình thức 1: Khóa luận tốt nghiệp

10

0

10

Hình thức 2: Chuyên đề tốt nghiệp

≥ 10

Tổng số tín chỉ HK8

10

0

10

Tổng số tín chỉ toàn khóa
(không tính 12 tín chỉ Anh văn)

≥ 114

Tổng số tín chỉ học toàn khóa ( bao gồm 12 tín chỉ Anh văn)

≥ 126

Lưu ý:

1. (*) Tuỳ thuộc vào năng lực ngoại ngữ đầu vào của sinh viên, sinh viên có thể học Anh văn phù hợp theo qui định.

– (**) Các môn học chuyên ngành được hướng dẫn tại mục 6.3.3

6. ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

Để được công nhận tốt nghiệp, sinh viên phải thỏa tích lũy tối thiểu 126 tín chỉ như đã mô tả ở mục 4 (Chương trình Đào tạo).

Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng: “ Cử nhân Công nghệ thông tin – chương trình từ xa qua mạng ”.